BÁO GIÁ CỬA NHỰA ĐÀI LOAN TẠI PHƯỜNG HIỆP BÌNH THÁNG 09/2026
Bạn đang tìm báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình để lắp cho phòng ngủ, nhà vệ sinh, phòng trọ hoặc cửa thông phòng? Đây là dòng cửa nội thất được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ mức giá dễ tiếp cận, trọng lượng vừa phải, bề mặt vân gỗ và khả năng phù hợp với môi trường có độ ẩm cao.
Hiện giá cánh và khung cửa dao động khoảng 1.950.000–2.450.000 đồng/bộ, tùy loại ghép thanh, cửa đúc và kích thước sản xuất. Tuy nhiên, đây chưa phải toàn bộ số tiền cần thanh toán. Một bộ cửa hoàn thiện còn có thể phát sinh nẹp chỉ, bản lề, khóa, công lắp đặt, vận chuyển và các yêu cầu gia công riêng.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn phân biệt từng dòng cửa, xem bảng giá chi tiết, dự toán chi phí hoàn thiện và biết những thông tin cần cung cấp trước khi đặt hàng. Khách hàng tại Phường Hiệp Bình có thể gửi kích thước ô chờ và hình ảnh vị trí lắp đặt để MAUCUADEP kiểm tra, tư vấn mẫu và báo giá sát với công trình thực tế.
Báo Giá Cửa Nhựa Đài Loan Tại Phường Hiệp Bình Tháng 09/2026
Bảng giá dưới đây áp dụng theo kích thước đầu khung chân cánh, viết tắt là ĐKCC. Đơn giá đã bao gồm cánh và khung bao nhưng chưa gồm nẹp chỉ, bản lề, khóa, công lắp đặt và vận chuyển.
| Dòng cửa | Kích thước ĐKCC | Giá cánh và khung |
|---|---|---|
| Ghép thanh loại 2, vân gỗ | 800 × 2.050 mm | 1.950.000 đồng/bộ |
| Ghép thanh loại 2, vân gỗ | 900 × 2.150 mm | 2.050.000 đồng/bộ |
| Ghép thanh loại 1, vân gỗ | 800 × 2.050 mm | 2.100.000 đồng/bộ |
| Ghép thanh loại 1, vân gỗ | 900 × 2.150 mm | 2.250.000 đồng/bộ |
| Cửa nhựa đúc, vân gỗ | 800 × 2.050 mm | 2.300.000 đồng/bộ |
| Cửa nhựa đúc, vân gỗ | 900 × 2.150 mm | 2.450.000 đồng/bộ |
Đơn giá cửa trên được tham khảo theo bảng áp dụng từ ngày 01/08/2025 và có thể thay đổi theo thời điểm đặt hàng. Bài viết được rà soát vào tháng 09/2026; khách hàng cần liên hệ để xác nhận giá hiện hành trước khi chốt đơn.
Mức giá trong bảng giá cửa đã bao gồm VAT. Thuế áp dụng cho phụ kiện, vận chuyển và dịch vụ thi công sẽ được thể hiện trên báo giá chính thức.
Khách hàng có thể tham khảo kiểu dáng, màu vân gỗ và mã sản phẩm tại danh mục các mẫu cửa nhựa Đài Loan của MAUCUADEP.

Ảnh cửa nhựa Đài Loan lắp thực tế
Giá Phụ Kiện Và Công Lắp Đặt
Để đọc đúng báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình, khách hàng cần phân biệt giá cánh và khung với tổng chi phí hoàn thiện.
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Nẹp chỉ hai mặt | 300.000 đồng/bộ |
| Nẹp L6 hai mặt | 300.000 đồng/bộ |
| Bản lề KP cửa gỗ và cửa nhựa | 20.000 đồng/cái |
| Ba bản lề tiêu chuẩn | 60.000 đồng/bộ |
| Khóa tròn | 200.000–400.000 đồng/bộ |
| Khóa tay gạt | 450.000–2.100.000 đồng/bộ |
| Khoét lỗ khóa tròn | Miễn phí |
| Khoét lỗ khóa tay gạt | 100.000 đồng/bộ |
| Công lắp đặt tại TP.HCM khi mua một bộ | 400.000 đồng/bộ |
| Công lắp đặt tại TP.HCM từ hai bộ | 350.000 đồng/bộ |
Khóa cửa có nhiều thương hiệu, chất liệu và kiểu hoàn thiện. Vì vậy, khách hàng nên chọn chính xác mã khóa thay vì yêu cầu báo chung một mức giá.
Phương án nhận hàng và chi phí vận chuyển được xác nhận riêng theo số lượng cửa, địa điểm công trình và chính sách đang áp dụng. Khoản vận chuyển chưa được cộng vào các bảng dự toán trong bài.
Một Bộ Cửa Nhựa Đài Loan Hoàn Thiện Giá Bao Nhiêu?
Bảng dưới đây dự toán cho một bộ cửa tại TP.HCM, sử dụng:
- Nẹp chỉ hai mặt: 300.000 đồng.
- Ba bản lề KP: 60.000 đồng.
- Khóa tròn cơ bản: 200.000 đồng.
- Công lắp đặt một bộ: 400.000 đồng.
- Chưa bao gồm vận chuyển.
| Dòng cửa | Kích thước | Tổng dự kiến |
|---|---|---|
| Ghép thanh loại 2 | 800 × 2.050 mm | 2.910.000 đồng |
| Ghép thanh loại 2 | 900 × 2.150 mm | 3.010.000 đồng |
| Ghép thanh loại 1 | 800 × 2.050 mm | 3.060.000 đồng |
| Ghép thanh loại 1 | 900 × 2.150 mm | 3.210.000 đồng |
| Cửa nhựa đúc | 800 × 2.050 mm | 3.260.000 đồng |
| Cửa nhựa đúc | 900 × 2.150 mm | 3.410.000 đồng |
Ví dụ, cửa ghép thanh loại 1 kích thước 900 × 2.150 mm có giá cánh và khung 2.250.000 đồng. Cộng nẹp 300.000 đồng, ba bản lề 60.000 đồng, khóa tròn 200.000 đồng và công lắp 400.000 đồng, tổng dự kiến là:
2.250.000 + 300.000 + 60.000 + 200.000 + 400.000 = 3.210.000 đồng/bộ.
Mức trên chưa bao gồm vận chuyển và các yêu cầu gia công riêng. Dự toán từ báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình giúp khách hàng tránh nhầm giá cánh và khung với tổng chi phí cần thanh toán.
So Sánh Cửa Nhựa Đài Loan Ghép Thanh Và Cửa Đúc
Cửa nhựa Đài Loan hiện có hai kết cấu chính là ghép thanh và đúc. Riêng dòng ghép thanh được chia thành loại 1 và loại 2 theo bảng giá của nhà sản xuất.
| Tiêu chí | Ghép thanh loại 2 | Ghép thanh loại 1 | Cửa nhựa đúc |
|---|---|---|---|
| Kết cấu cánh | Các thanh nhựa ghép theo mẫu | Các thanh nhựa ghép theo mẫu | Cánh nhựa đúc theo mẫu |
| Kiểu dáng | Nhiều mẫu ghép thanh | Nhiều mẫu ghép thanh | Chủ yếu là mẫu phẳng |
| Giá thân cửa | Thấp nhất | Cao hơn loại 2 | Cao nhất trong ba dòng |
| Cách lựa chọn | Ưu tiên ngân sách | Xem mẫu thực tế để lựa chọn | Ưu tiên bề mặt liền khối |
| Vị trí tham khảo | Phòng trọ, nhà cho thuê, WC | Phòng ngủ, nhà phố, căn hộ | Phòng ngủ, căn hộ ưu tiên thẩm mỹ |

Cửa nhựa Đài Loan ghép thanh loại 1, loại 2 và cửa nhựa đúc cánh phẳng
Nếu công trình cần nhiều cửa và ưu tiên ngân sách, ghép thanh loại 2 là phương án dễ tiếp cận. Ghép thanh loại 1 có mức giá cao hơn; khách hàng nên xem mẫu thật để đánh giá sự khác biệt.
Cửa nhựa đúc có bề mặt liền khối và giá cao hơn. Theo tài liệu kỹ thuật hiện có, dòng cửa đúc chủ yếu làm mẫu phẳng; khách hàng cần gửi mã mẫu để xưởng xác nhận trước khi đặt hàng.
Cấu Tạo Cửa Nhựa Đài Loan
Một bộ cửa tiêu chuẩn gồm cánh, khung bao, nẹp chỉ, bản lề và khóa. Khung bao có thể làm bằng nhựa PVC hoặc nhựa gỗ. Cánh cửa sử dụng kết cấu ghép thanh hoặc đúc theo mẫu nhà sản xuất, bên ngoài hoàn thiện bề mặt vân gỗ.
Thông số tham khảo:
- Độ dày cánh khoảng 35 mm.
- Khung bao khoảng 55 × 105 mm.
- Hệ khung có thể tăng giảm hoặc lắp ghép cho độ dày tường khoảng 100–125 mm.
- Trọng lượng cửa khoảng 30–32 kg theo tài liệu kỹ thuật.
- Một bộ cửa thường sử dụng ba bản lề.
- Kích thước trong bảng giá là 800 × 2.050 mm và 900 × 2.150 mm.
Kích thước trong bảng không phải lúc nào cũng trùng với kích thước ô chờ xây dựng. Đơn vị sản xuất cần biết chiều rộng, chiều cao và độ dày tường để lựa chọn đúng cánh, khung và nẹp cửa.
Không nên chỉ gửi kích thước cánh cửa cũ vì thông tin này chưa đủ để lập báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình chính xác.

Cấu tạo cửa nhựa Đài Loan ghép thanh gồm thanh cánh PVC, khoang rỗng, khung bao, nẹp chỉ và bản lề
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá
Không có một mức báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình áp dụng giống nhau cho mọi công trình. Tổng chi phí phụ thuộc vào những yếu tố sau:
Loại cánh cửa
Ghép thanh loại 2, ghép thanh loại 1 và cửa đúc có đơn giá khác nhau. Khách hàng cần xác định rõ dòng cửa muốn sử dụng.
Kích thước thực tế
Cửa vượt kích thước tiêu chuẩn có thể phát sinh chi phí và phải nằm trong giới hạn sản xuất của từng dòng. Xưởng cần kiểm tra trước khi nhận đơn; không nên tự cộng theo một mức giá cố định.
Độ dày tường
Độ dày tường quyết định cách lựa chọn khung và nẹp. Tường dày, tường ốp đá hoặc ô chờ không đều có thể cần phương án xử lý riêng.
Mẫu cửa và phần gia công
Mẫu cửa có kính, lá sách hoặc ô fix sẽ có chi phí cao hơn cửa tiêu chuẩn. Giá tham khảo của một số hạng mục:
- Mẫu kính theo catalogue: khoảng 450.000 đồng.
- Ô fix chết pano 500 × 900 mm: khoảng 1.100.000 đồng.
- Ô fix chết kính cường lực 5 ly: khoảng 1.200.000 đồng.
- Ô fix lật 500 × 900 mm: khoảng 1.300.000 đồng.
Mẫu và quy cách thực tế phải được xưởng xác nhận trước khi báo giá.
Khóa và phụ kiện
Khóa tròn có chi phí thấp hơn nhiều mẫu khóa tay gạt. Ngoài giá khóa, loại tay gạt còn có thể phát sinh chi phí khoét lỗ.
Số lượng và điều kiện thi công
Đơn giá lắp một bộ khác với đơn hàng từ hai bộ. Việc tháo cửa cũ, vận chuyển lên tầng, tình trạng ô chờ và thời gian thi công cũng có thể làm thay đổi tổng chi phí.
Ưu Điểm Của Cửa Nhựa Đài Loan
Chi phí dễ tiếp cận
Giá cửa phù hợp với nhà trọ, căn hộ cho thuê, nhà phố hoặc công trình cần lắp nhiều bộ nhưng vẫn muốn có bề mặt vân gỗ.
Phù hợp môi trường có độ ẩm
Thành phần nhựa giúp cửa phù hợp với nhà vệ sinh và các khu vực nội thất có độ ẩm cao. Điều này không đồng nghĩa cửa có thể sử dụng ngoài trời chịu nắng mưa trực tiếp.
Hạn chế mối mọt và co ngót
Cửa không sử dụng cánh gỗ tự nhiên nguyên khối nên hạn chế được tình trạng mối mọt và thay đổi kích thước do độ ẩm.
Đóng mở tương đối nhẹ
Trọng lượng cửa khoảng 30–32 kg theo tài liệu kỹ thuật. Khi được lắp đúng kích thước và sử dụng đủ bản lề, cửa có thể đóng mở tương đối nhẹ.
Nhiều mẫu vân gỗ
Cửa ghép thanh có nhiều bố cục mẫu và màu vân gỗ, dễ phối với sàn, tủ, giường cùng các hạng mục nội thất khác.
Hạn Chế Cần Biết Trước Khi Mua
Một báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình đáng tin cậy không chỉ nói về ưu điểm mà còn phải nêu rõ giới hạn sản phẩm:
- Không nên dùng làm cửa chính hoặc cửa ban công chịu nắng trực tiếp.
- Khả năng cách âm phục vụ nhu cầu nội thất cơ bản, không phải cách âm tuyệt đối.
- Độ chắc và khả năng chịu va đập phụ thuộc loại cánh, kích thước và cách lắp phụ kiện.
- Cửa quá kích thước tiêu chuẩn cần kiểm tra giới hạn sản xuất.
- Tường nhà vệ sinh dày có thể cần xử lý khung hoặc nẹp riêng.
- Mẫu kính, lá sách và ô fix làm tăng chi phí.
- Không thay thế cho cửa có yêu cầu chống cháy hoặc an ninh chuyên dụng.
Việc hiểu rõ cả ưu điểm lẫn hạn chế sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm, thay vì chỉ dựa vào mức giá cánh và khung.
Cửa Nhựa Đài Loan Phù Hợp Lắp Ở Đâu?
Sản phẩm thường được sử dụng cho:
- Cửa phòng ngủ.
- Cửa nhà vệ sinh.
- Cửa thông phòng.
- Cửa phòng trọ.
- Cửa căn hộ cho thuê.
- Cửa văn phòng nhỏ.
- Cửa phòng tại khách sạn hoặc homestay.
Không nên chọn cửa Đài Loan cho vị trí bắt buộc có chứng nhận chống cháy, khu vực cần an ninh cao hoặc cửa mặt tiền thường xuyên chịu nắng mưa.
Kinh Nghiệm Chọn Cửa Tại Phường Hiệp Bình
Trước khi chốt báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình, khách hàng nên kiểm tra những nội dung sau:
Đo đủ kích thước ô chờ
Cần cung cấp chiều rộng, chiều cao, độ dày tường và hình ảnh vị trí lắp đặt. Không nên chỉ gửi kích thước cánh cửa cũ.
Chọn đúng dòng cửa
Ghép thanh loại 2 phù hợp công trình ưu tiên ngân sách. Ghép thanh loại 1 có mức giá cao hơn và nên được lựa chọn sau khi xem mẫu. Dòng đúc dành cho khách hàng muốn sử dụng cánh có bề mặt liền khối.
Xem mẫu màu thực tế
Màu cửa trên điện thoại có thể khác sản phẩm thật do màn hình và điều kiện ánh sáng. Nên xem mẫu màu trực tiếp trước khi đặt.
Chọn khóa theo vị trí sử dụng
Cửa nhà vệ sinh nên sử dụng khóa phù hợp môi trường ẩm và có chức năng mở khẩn cấp. Cửa phòng ngủ có thể sử dụng khóa tròn hoặc khóa tay gạt tùy ngân sách.
Yêu cầu báo giá đầy đủ
Bảng giá cần thể hiện riêng:
- Cánh và khung bao.
- Nẹp chỉ.
- Bản lề.
- Khóa cửa.
- Phụ phí gia công.
- Công lắp đặt.
- Vận chuyển.
- VAT.
- Điều kiện bảo hành.
Không nên so sánh hai báo giá nếu một bên chỉ báo giá cánh và khung, còn bên kia đã tính đầy đủ phụ kiện cùng công lắp đặt.
Quy Trình Đặt Và Lắp Cửa
Quy trình dưới đây giúp báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình bám sát hiện trạng công trình và hạn chế phát sinh:

Quy trình đặt hàng, khảo sát, sản xuất, lắp đặt và bảo hành cửa nhựa Đài Loan
- Khách hàng gửi số lượng cửa, kích thước ô chờ và hình ảnh vị trí lắp.
- Nhân viên tư vấn dòng ghép thanh hoặc đúc, mẫu màu và loại khóa.
- Đơn vị phụ trách khảo sát thực tế khi cần thiết.
- Hai bên chốt báo giá đầy đủ từng hạng mục.
- Khách hàng đặt cọc theo thỏa thuận để triển khai sản xuất.
- Hai bên thống nhất phương án nhận hàng và lịch lắp đặt.
- Kỹ thuật viên lắp cửa, khóa và nẹp chỉ.
- Khách hàng kiểm tra hoạt động đóng mở và nghiệm thu.
- Đơn vị bàn giao chứng từ cùng chính sách bảo hành.
MAUCUADEP áp dụng bảo hành hai năm theo điều kiện ghi trên phiếu hoặc hợp đồng. Phạm vi bảo hành của cửa, khóa và các phụ kiện cần được thể hiện rõ trước khi khách hàng đặt hàng.
Vì Sao Nên Xem Mẫu Trước Khi Đặt Cửa?
Hình ảnh trên website giúp khách hàng tham khảo kiểu dáng nhưng chưa thể thể hiện hoàn toàn màu sắc, đường vân và cảm giác bề mặt thực tế.
Khách hàng tại Phường Hiệp Bình có thể đến showroom khu vực Quốc lộ 13 để:
- Xem màu vân gỗ thực tế.
- So sánh cửa ghép thanh và cửa đúc.
- Kiểm tra mẫu khóa.
- Trao đổi về kích thước ô chờ.
- Nhận dự toán theo số lượng cửa.
- Kiểm tra điều kiện bảo hành trước khi đặt hàng.
Việc xem mẫu và đo đúng kích thước quan trọng hơn việc chỉ chọn sản phẩm có giá thấp nhất.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Cửa Nhựa Đài Loan Tại Phường Hiệp Bình
Một bộ cửa hoàn thiện giá bao nhiêu?
Với nẹp chỉ hai mặt, ba bản lề, khóa tròn cơ bản và công lắp một bộ tại TP.HCM, tổng chi phí tham khảo khoảng 2.910.000–3.410.000 đồng/bộ, tùy dòng cửa và kích thước. Mức này chưa bao gồm vận chuyển.
Giá cửa đã bao gồm khóa và lắp đặt chưa?
Chưa. Báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình ở phần thân cửa mới bao gồm cánh và khung. Nẹp, bản lề, khóa, công lắp và vận chuyển được tính riêng.
Nên chọn cửa ghép thanh hay cửa đúc?
Cửa ghép thanh phù hợp khi cần nhiều mẫu và muốn tối ưu ngân sách. Cửa đúc có giá cao hơn, bề mặt liền khối và chủ yếu làm mẫu phẳng.
Cửa nhựa Đài Loan có dùng cho nhà vệ sinh được không?
Có. Vật liệu nhựa phù hợp với môi trường có độ ẩm cao nên thường được sử dụng làm cửa nhà vệ sinh. Tuy nhiên, không nên để cửa chịu nắng trực tiếp.
Cửa vượt kích thước tiêu chuẩn có làm được không?
Tùy dòng cửa và mức kích thước vượt chuẩn. Xưởng cần kiểm tra khả năng sản xuất và báo phụ phí trước khi nhận đơn.
Cửa được bảo hành bao lâu?
MAUCUADEP áp dụng thời hạn bảo hành hai năm theo điều kiện trên phiếu hoặc hợp đồng. Khách hàng cần kiểm tra phạm vi áp dụng đối với phần cửa, khóa và phụ kiện.

Nhận Báo Giá Và Xem Mẫu Tại Phường Hiệp Bình
Để nhận báo giá cửa nhựa Đài Loan tại Phường Hiệp Bình sát với công trình, khách hàng hãy gửi:
- Số lượng cửa cần lắp.
- Chiều rộng và chiều cao ô chờ.
- Độ dày tường.
- Hình ảnh vị trí lắp đặt.
- Mẫu cửa mong muốn.
- Loại khóa cần sử dụng.

Nhân viên sẽ tách rõ giá cánh và khung, phụ kiện, gia công cùng công lắp đặt để khách hàng dễ kiểm tra.
- Website: maucuagodep.com
- Xem mẫu: Cửa nhựa Đài Loan
- Showroom: 639 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP.HCM. Khách hàng có thể xem đường đến showroom trên Google Maps trước khi đến xem mẫu cửa.
- Tư vấn/Zalo: Em Ngưu – 0943 473 355
- Bảo hành: Hai năm theo điều kiện áp dụng
Liên hệ MAUCUADEP để xem mẫu màu và nhận báo giá theo đúng kích thước công trình.